Từ: thương, thảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thương, thảng:

仓 thương, thảng • 倉 thương, thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: thương, • thảng

thương, thảng [thương, thảng]

U+4ED3, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 倉;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;

仓 thương, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 仓

Giản thể của chữ 倉.
thương, như "thương (kho)" (gdhn)

Nghĩa của 仓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倉)
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: THƯƠNG
1. kho; nhà kho; thương khố; kho lẫm。仓房;仓库。
粮食满仓
lương thực đầy kho
2. họ Thương。 姓。
Từ ghép:
仓廒 ; 仓储 ; 仓促 ; 仓猝 ; 仓房 ; 仓庚 ; 仓皇 ; 仓库 ; 仓廪 ; 仓容 ; 仓舍

Chữ gần giống với 仓:

什, 仁, 仂, 仃, 仄, 仅, 仆, 仇, 仉, 今, 介, 仌, 仍, 从, 仏, 仐, 仑, 仒, 仓, 什,

Dị thể chữ 仓

倉,

Chữ gần giống 仓

傘, 伞, 珡, 螒, 舎, 仚, 苍, 个, 仝, 沧,

Tự hình:

Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓 Tự hình chữ 仓

thương, thảng [thương, thảng]

U+5009, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 仓;
Pinyin: cang1, ge3;
Việt bính: cong1
1. [倉卒] thảng thốt;

倉 thương, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 倉

(Danh) Chỗ để tồn trữ các loại cốc.
◎Như: mễ thương 米
倉 đụn thóc gạo.

(Danh)
Kho, vựa.
◎Như: hóa thương 貨倉 kho hàng, diêm thương 鹽倉 vựa muối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì chư thương khố, tất giai doanh dật 其諸倉庫, 悉皆盈溢 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.

(Danh)
Khoang thuyền.
§ Thông thương 艙.

(Danh)
Họ Thương.
◎Như: Thương Cát 倉葛.

(Tính)
Xanh.
§ Thông thương 蒼.
◇Lễ Kí 禮記: Giá thương long, tái thanh kì 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.

(Phó)

◎Như: thảng thốt 倉卒 vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng 倉皇 gấp vội.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 更使倉皇脫網羅 (Cảm phú 感賦) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
thương, như "thương (kho)" (vhn)

Chữ gần giống với 倉:

㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倉

仓,

Chữ gần giống 倉

亯, 总, 葊, 今, 壴, 喬, 嚻, 豆, 嘼, 嘂,

Tự hình:

Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảng

thảng倘:thảng (giả như, nếu)
thảng儻:thảng (giả như, nếu)
thảng徜:thảng (thong thả)
thảng淌:thảng (nhỏ giọt)
thảng趟:thảng (từng có)
thảng躺:thảng (duỗi thẳng người)
thương, thảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thương, thảng Tìm thêm nội dung cho: thương, thảng